Thành viên ViOLET VB

Câu lạc bộ ViOLET HP

THƯ VIỆN ViOLET

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Quảng cáo

    Tap_the_GV.flv 05.JPG Bo_giao_duc.png IMG20150525092706.jpg IMG20150524165515.jpg Long_yeu_nuoc.jpg Cay_tre_VN_.jpg Me.swf Snapshot_20150416_4.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 5. Things I do

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Quế - Thanh Lương
    Người gửi: Nguyễn Thành Tựu (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:06' 05-01-2009
    Dung lượng: 22.2 MB
    Số lượt tải: 89
    Số lượt thích: 0 người
    Start
    To
    Old
    Go
    Sports
    TV
    Take
    Eat
    At

    Homework
    Listen
    Do
    Play
    Work
    On
    OK
    Read
    Watch
    Music
    Finish


    Time table: Thêi kho¸ biÓu
    - Timetable (n): Thời khoá biểu
    - English (n): Môn Tiếng Anh
    - Geography (n): Môn địa lý
    - Math (n): Môn toán
    - Literature (n): Môn văn
    - History (n): Môn lịch sử
    - Monday (n):
    Thứ hai

    - Timetable (n): Thời khoá biểu
    - Monday (n): Thứ hai
    - English (n): Tiếng Anh
    - Math (n): Môn toán
    - Literature (n): Môn văn
    - History (n): Môn lịch sử
    - Geography (n): Môn địa lý






    1. English
    6. Math

    3. History
    4. Geography
    5. Timetable
    Matching
    2. Literature
    A
    B
    D
    E
    F
    F
    C
    I don’t have my
    time table. What do we have today?
    It’s Monday. We have [English].
    Math.
    Literature.
    History.
    Geography

    Ba
    Nga
    P1 : What do we have today ?
    P2 : We have [English].
    P1 : What time does it start?
    P2 : [At 7.00]
    1.Model sentences:
    Form :
    What + do +S( I/You/We/They) + have ....?
    does +S ( He/She/It)
    S + have/has + subject (môn học).
    Use :
    Hỏi bạn em hoặc ai đó hôm nay có môn gì và môn học đó bắt đầu vào lúc mấy giờ.
    What time does it start ?
    Word cues drill
    ENGLISH/ 7.00
    MATH / 7.50
    HISTORY / 9.35
    LITERATURE / 8.40
    GEOGRAPHY / 10.15
    P1: What do we have today ?
    P2: We have [English].
    P1: What time does it start?
    P2 : [At 7.00]
    * Example exchanges
    III. Further Practice
    What ………today?
    Do we …literature...8.45?
    7.50
    What time……finish?
    You
    Your friend
    What time ………start?
    No.......English.
    9.25
    History.
    III. Further Practice
    What ………today?
    Do we …[literature]...[8.45]?
    [7.50]
    What time……finish?
    You
    Your friend
    What time ………start?
    [No].......[English].
    [9.25]
    [History].
    You
    Your friend
    III. Further Practice
    What do you have today?
    We have History
    What time does it start?
    At seven fifty
    Do you have Literature at eight forty?
    No, we don’t. We have English
    What time does it finish ?
    Nine twenty five
    Homework
    Learn the vocab and the dialogue you made with your partner by heart.
    Do exercises in C1 Unit 5 in the workbook.
    Prepare the next lesson C2-3P.59.
     
    Gửi ý kiến