Thành viên ViOLET VB

Câu lạc bộ ViOLET HP

THƯ VIỆN ViOLET

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Quảng cáo

    Tap_the_GV.flv 05.JPG Bo_giao_duc.png IMG20150525092706.jpg IMG20150524165515.jpg Long_yeu_nuoc.jpg Cay_tre_VN_.jpg Me.swf Snapshot_20150416_4.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 6. After school

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: HỘI GIẢNG
    Người gửi: Phạm Ngọc Điền (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:12' 17-02-2009
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 228
    Số lượt thích: 0 người
    Period 32 Wednesday, November 14th 2007
    Unit 6. After school
    Lesson 1. A1 (P.60-61)
    I. Vocab
    - (to) practice:
    Period 32 Wednesday, November 14th 2007
    Unit 6. After school
    Lesson 1. A1 (P.60-61)
    I. Vocab
    (to) practice:
    (to) invite:
    Happy birthday
    Period 32 Wednesday, November 14th 2007
    Unit 6. After school
    Lesson 1. A1 (P.60-61)
    Let’s play the game “Networks”.
    I. Vocab
    (to) practice:
    (to) invite:
    together (adv):
    Period 32 Wednesday, November 14th 2007
    Unit 6. After school
    Lesson 1. A1 (P.60-61)
    Let’s play the game “Networks”.
    I. Vocab
    (to) practice: cùng nhau
    (to) invite: luyện tập
    together (adv): mời
    Period 32 Wednesday, November 14th 2007
    Unit 6. After school
    Lesson 1. A1 (P.60-61)
    I. Vocab
    - (to) practice: luyện tập
    - (to) invite: mời
    - together (adv): cùng nhau
    II. Dialogue
    T/ F statements prediction
    Hoa is doing her English homework.
    Minh wants to go to the cafeteria.
    Ba is in the living room.
    Hoa likes playing volleyball.
    Ba
    Minh
    Hoa
    Period 32 Wednesday, November 14th 2007
    Unit 6. After school
    Lesson 1. A1 (P.60-61)
    I. Vocab
    (to) practice: luyện tập
    (to) invite: mời
    together (adv): cùng nhau
    II. Dialogue
    T/ F statements prediction
    Hoa is doing her English homework.
    Minh wants to go to the cafeteria.
    Ba is in the living room.
    Hoa likes playing volleyball.
    2. Comprehension questions
    - Let’s play the game “Lucky numbers”
    F
    T
    F
    T
    Group A
    Group B
    1
    2
    3
    4
    7
    6
    5
    8
    Lucky Numbers!
    9
    He is in the music room.
    c.Where is Ba?
    a. What is Hoa doing?
    She is doing her math homework.
    b. What are Minh and Hoa going to do?
    They are going to the cafeteria and get a cold drink.
    d. What is he doing?
    He is learning to play the guitar.
    Lucky Number!
    Lucky Number!
    Lucky Number!
    f. What sports does Hoa like playing?
    She likes playing volleyball.
    e. What does Minh usually do after school?
    He usually meets his friends.
    Period 32 Wednesday, November 14th 2007
    Unit 6. After school
    Lesson 1. A1 (P.60-61)
    I. Vocab
    (to) practice: luyện tập
    (to) invite: mời
    together (adv): cùng nhau
    I. Vocab



    II. Dialogue
    T/F statements prediction
    Comprehension questions
    III. Practice
    - Would you like to play other game?
    - Let’s play the game “Noughts & Crosses”
    Example exchange:
    S1: What [is he] doing?
    S2:[ He is playing the piano].
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    9
    Period 32 Wednesday, November 14th 2007
    Unit 6. After school
    Lesson 1. A1 (P.60-61)

    Vocab

    (to) practice: luyện tập
    (to) invite: mời
    together (adv): cùng nhau
    II. Dialogue
    1. T/F statements prediction
    2. Comprehension questions
    III. Practice
    * “Noughts & Crosses”
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    9
    Example exchange:
    S1: What [is he] doing?
    S2:[ He is playing the piano].
    Period 32 Wednesday, November 14th 2007
    Unit 6. After school
    Lesson 1. A1 (P.60-61)
    I. Vocab
    (to) practice: luyện tập
    (to) invite: mời
    together (adv): cùng nhau




    II. Dialogue
    III. Practice
    * “Noughts & Crosses”
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    9
    Example exchange:
    S1: What [is he] doing?
    S2:[ He is playing the piano].
    Period 32 Wednesday, November 14th 2007
    Unit 6. After school
    Lesson 1. A1 (P.60-61)

    I. Vocab

    - (to) practice: luyện tập
    - (to) invite: mời
    - together (adv): cùng nhau
    II. Dialogue
    1. T/F statements prediction
    2. Comprehension questions
    III. Practice
    IV. Homework
    learn the voab by heart .
    write the answers for the comprehension questions
    - do the exercise A1 P.33 in the workbook
    - prepare the next lesson.
     
    Gửi ý kiến