Thành viên ViOLET VB

Câu lạc bộ ViOLET HP

THƯ VIỆN ViOLET

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Quảng cáo

    Tap_the_GV.flv 05.JPG Bo_giao_duc.png IMG20150525092706.jpg IMG20150524165515.jpg Long_yeu_nuoc.jpg Cay_tre_VN_.jpg Me.swf Snapshot_20150416_4.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 8. Out and about

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Ngọc Điền (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:46' 09-02-2009
    Dung lượng: 6.4 MB
    Số lượt tải: 68
    Số lượt thích: 0 người
    Period 46
    Unit 8. Out and About
    Lesson 1 – A1 (P82)
    Teacher: Ngo Thi Chang
    VINH BAO EDUCATION DEPARTMENT
    VINH PHONG SECONDARY SCHOOL
    listen to music
    walk to school
    do homework
    watch TV
    getup
    read book
    Thursday, December 11th 2008
    Period 46 Unit 8: Out and about
    Lesson 1 A1 (P82)
    I. Vocabulary
    (to) play video games
    Chơi trò chơi điện tử
    (to) ride a bike
    Đi xe đạp
    (to) drive a car
    Lái xe ôtô
    (to) wait for
    Đợi, chờ
    Matching
    1. (to) play video games
    2. (to) ride a bike
    3. (to) drive a car
    4. (to) wait for
    a
    c
    d
    b
    Thursday, December 11th 2008
    Period: 46 Unit 8: Out and about
    Lesson 1 A1 (P82 )
    I. Vocabulary
    (to) play video games
    Chơi trò chơi điện tử
    (to) ride a bike
    Đi xe đạp
    (to) drive a car
    Lái xe ôtô
    (to) wait for
    Đợi, chờ
    II. Text
    Thursday, December 11th 2008
    Period: 46 Unit 8: Out and about
    Lesson 1 A1 (P82)
    I. Vocabulary
    (to) play video games
    Chơi trò chơi điện tử
    (to) ride a bike
    Đi xe đạp
    (to) drive a car
    Lái xe ôtô
    (to) wait for
    Đợi, chờ
    II. Text
    use:
    - Thỡ hi?n t?i ti?p di?n di?n t? hnh d?ng dang di?n ra ? hi?n t?i (t?i th?i di?m núi).
    Add “ing” to the verbs:
    go
    play
    wait
    ride
    get

    going
    playing
    waiting
    riding
    getting
    d) ride riding
    e) get getting
    Thursday, December 11th 2008
    Period: 46 Unit 8: Out and about
    Lesson 1 A1 (P82)
    I. Vocabulary
    (to) play video games
    Chơi trò chơi điện tử
    (to) ride a bike
    Đi xe đạp
    (to) drive a car
    Lái xe ôtô
    (to) wait for
    Đợi, chờ
    II. Text
    Note:
    - Động từ có đuôi “e” trước nó là phụ âm, bỏ “e” rồi thêm “ing”.
    Ex: drive - driving
    - Với những động từ một âm tiết giữa hai phụ âm
    là 1 nguyên âm thì gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm “ing”.
    Ex: get - getting
    Write sentences
    I / go / school.
    She / walk / work.
    He / read / book.
    Ba / travel / work.
    → I’m going to school.
    → She’s walking to work.
    → He’s reading book.
    → Ba’s travelling to work.
    III. Practice
    c. Nam ...
    a. I...
    f. We...
    d. They...
    b. He...
    e. She...
    are walking to school.
    is driving a car.
    is playing games.
    are waiting for a train.
    is riding a bike.
    am doing the house work.
    IV. Futher practice
    Look at the movies and make sentences
    They are walking to school.
    He is playing games.
    He is driving motorbike.
    * Play game: Noughts and Crosses
    x
    o
    1
    x
    o
    2
    x
    o
    3
    x
    o
    4
    x
    o
    5
    x
    o
    6
    x
    o
    7
    x
    o
    8
    x
    o
    9
    Home work:

    - Learn by heart newwords and model sentences.
    - Write 5 sentences using the present progressive.
     
    Gửi ý kiến