Thành viên ViOLET VB

Câu lạc bộ ViOLET HP

THƯ VIỆN ViOLET

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Quảng cáo

    Tap_the_GV.flv 05.JPG Bo_giao_duc.png IMG20150525092706.jpg IMG20150524165515.jpg Long_yeu_nuoc.jpg Cay_tre_VN_.jpg Me.swf Snapshot_20150416_4.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuần 25. Bài thơ về tiểu đội xe không kính

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Le Thuy
    Người gửi: Đặng Quốc Thuy
    Ngày gửi: 17h:16' 05-03-2009
    Dung lượng: 6.1 MB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT TIẾN
    Nguyễn Thị Lệ Thủy
    Đặt một câu kể Ai là gì ?
    Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể vừa tìm được.

    Baøi cuõ
    Thứ sáu, ngày 27 tháng 2 năm 2009
    Luyeọn tửứ vaứ caõu
    Bài tập 1 :
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường ,gan góc ,gan lì ,tận tuỵ ,tháo vát ,thông minh, bạo gan, quả cảm.
    thảo luận nhóm đôi
    Bài tập 1 :
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    Bài tập 2 :Ghp t dịng cm vo tríc hoỈc sau tng t ng díi y Ĩ to thnh nhng cơm t c ngha:
    Tinh thn, hnh ng, xng ln, ngi chin s, n du kch, em b lin lc, nhn khuyt iĨm, cu bn ,chng li cng quyỊn tríc kỴ th, ni ln s tht
    tinh thần dũng cảm
    dũng cảm xông lên
    người chiến sĩ dũng cảm
    nữ du kích dũng cảm
    hành động dũng cảm
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    dũng cảm cứu bạn
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm trước kẻ thù
    dũng cảm nói lên sự thật
    em bé liên lạc dũng cảm
    Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
    .

    Bài tập 3 :
    Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
    Anh Kim Đồng là một ...........rất
    ........Tuy không chiến đấu ở .........,
    nhưng nhiều khi đi liên lạc ,anh cũng gặp những giây phút hết sức ..... .Anh đã hi sinh , nhưng ......sáng của anh vẫn còn mãi mãi .

    can đảm
    người liên lạc
    hiểm nghèo
    tấm gương
    mặt trận
    Chọn đáp án đúng
    Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:
    A. gan dạ B. can đảm C. hèn nhát D. anh dũng
    A
    B
    D
     
    Gửi ý kiến