Thành viên ViOLET VB

Câu lạc bộ ViOLET HP

THƯ VIỆN ViOLET

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    -1 khách và -1 thành viên

    Quảng cáo

    Tap_the_GV.flv 05.JPG Bo_giao_duc.png IMG20150525092706.jpg IMG20150524165515.jpg Long_yeu_nuoc.jpg Cay_tre_VN_.jpg Me.swf Snapshot_20150416_4.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GVG
    Người gửi: Nguyễn Thành Tựu (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:13' 30-12-2008
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    Phần kiểm tra bài cũ
    Bài toán: Cho đường tròn (O;R). Vẽ đường kính AB và dây CD bất kỳ, dự đoán gì về độ dài dây CD so với đường kính AB em vừa vẽ?
    CD < AB hoặc CD = AB
    Lưu ý: Đường kính cũng là một dây của đường tròn.
    Thứ 5, ngày 13 tháng 11 năm 2008
    1. So sánh độ dài của đường kính và dây
    Bài toán: Gọi AB là một dây bất kì của đường tròn (O;R). Chứng minh rằng:
    Hình 64
    Hình 65
    * TH1: Dây AB là đường kính (h.64)
    * TH2: Dây AB không là đường kính (h.65)
    Ta có AB = 2R
    Nối O với A, O với B.
    AB < AO + OB = R + R = 2R
    Vậy ta luôn có:
    Chứng minh:
    Thứ 5, ngày 13 tháng 11 năm 2008
    1. So sánh độ dài của đường kính và dây
    Bài toán: Gọi AB là một dây bất kì của đường tròn (O;R). Chứng minh rằng:
    Định lí 1: Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính.
    Xét đường tròn (O) có đường kính AB vuông góc với dây CD
    * Trường hợp 1: CD là đường kính thì AB đi qua của CD
    Thứ 5, ngày 13 tháng 11 năm 2008
    1. So sánh độ dài của đường kính và dây
    2. Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
    * Trường hợp 2: CD không là đường kính
    ΔOCD
    cân tại O
    (vì OC = OD = bán kính)
    có OI là đường cao lên đồng thời cũng là đường trung tuyến => IC = ID
    I
    trung điểm
    ......
    a, định lí 2:
    Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
    (sgk/T103)
    GT
    KL
    Cho (O), đường kính AB,
    Chứng minh
    Mệnh đề: Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy.
    Định lý2: Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
    Thứ 5, ngày 13 tháng 11 năm 2008
    1. So sánh độ dài của đường kính và dây
    2. Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
    a, định lí 2:
    b, định lí 3:
    Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy.
    (sgk/T103)
    không đi qua tâm
    GT
    KL
    Cho (O), AB là đường kính
    AB cắt CD tại I ( I khác O)
    IC = ID
    hình 67
    áp dụng định lí Pi - ta - go vào tam giác vuông OMA . Ta có:
    Mà AB = 2AM = 2.12 = 24cm
    Lời giải
    CON S? MAY M?N!
    Chúc mừng bạn
    TRò CHơI ô CHữ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    C A N H H U Y ê N
    N G O A I T I ê P
    T R U C Đ ô I X ư N G
    Đ ư ơ N G K I N H
    T â M Đ ô I X ư N G
    V U ô N G G O C
    T R U N G Đ I ê M
    Hãy trả lời các câu hỏi theo hàng ngang và tìm ra ô chìa khoá theo hàng dọc
    1.Tm ng trn ngoi tip tam gic vung l trung iĨm cđa?
    2.ng trn i qua 3 nh A, B, C gi l ng trn g cđa tam gic ABC?
    3.Bt k ng knh no cịng chnh l ci g cđa ng trn?
    4.Trong ng trn, dy lín nht l?
    5.ng trn l hnh c ?
    6.Trong mt ng trn, ng knh i qua trung iĨm cđa mt dy khng i qua tm th nh th no víi dy?
    7.Trong mt ng trn (O), ng knh AB vung gc víi dy CD ti iĨm H th iĨm H l ci g cđa dy CD?
    HướNG DẫN Về NHà
    Học thuộc và hiểu kĩ các định lí đã học - Làm các bài tập: Bài 10, 11/T14SGK Bài 16, 18/ T13SBT
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓