Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Công Nghệ 8 KI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: xmen19286@gmai.com
Người gửi: Trần Văn Biên (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:31' 11-01-2009
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn: xmen19286@gmai.com
Người gửi: Trần Văn Biên (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:31' 11-01-2009
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 8 - Học kì I
(Bài tự luận 100%)
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ I-CÔNG NGHỆ 8
Nội dung chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC
1
2,0đ
1
2,0đ
BẢN VẼ KỸ THUẬT
1
3,0đ
1
3,0đ
CƠ KHÍ – GIA CÔNG CƠ KHÍ
1
2,0đ
1
2,0đ
CHI TIẾT MÁY & LẮP GHÉP
1
3,0đ
3,0đ
A-NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA học kỳ I (thời gian làm bài 45’) :
Câu 1 (3,0đ) :Nêu các nội dung và trình tự đọc nội dung của bản vẽ chi tiết ?
Câu 2 (2,0đ) :Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí và tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất ?
Câu 3 (3,0đ) : Chi tiết máy được lắp với nhau như thế nào ? Nêu đặc điểm của từng loại mối ghép ?
Câu 4 (2,0đ) : Cho vật thể (xem hình vẽ phối cảnh dưới đây) : Em hãy vẽ một hình chiếu (đứng ; bằng ; hoặc
cạnh) của vật thể này ?
(Yêu cầu : bản vẽ hình chiếu của vật thể có tỉ lệ bản vẽ là 1 : 1)
ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM
KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 8
Học kỳ I – Năm học 08 - 09
Câu 1 : *Nêu đúng các nội dung (1,0đ) :
-Gồm hình biểu diễn ; kích thước ; yêu cầu kĩ thuật và khung tên .
*Trình tự đọc nội dung bản vẽ chi tiết (2,0đ) :
-Khung tên : tên gọi chi tiết ; vật liệu và tỉ lệ.
-Hình biểu diễn : tên gọi hình chiếu ; vị trí hình cắt .
-Kích thước chung của chi tiết và kích thước các phần của chi tiết .
-Yêu cầu kỉ thuật : gia công và sử lí bề mặt .
-Tổng hợp : mô tả hình dạng , cấu tạo của chi tiết và nêu công dụng của chi tiết .
(Chú ý : HS nêu thiếu nội dung tổng hợp , thì trừ 0,5đ )
Câu 2 : +Các tính chất cơ bản (1,0đ) :
-Tính chất cơ học .
-Tính chất vật lí .
-Tính chất hoá học .
-Tính chất công nghệ .
+Ý nghĩa của tính công nghệ (1,0đ) :
-Gia công vật liệu phù hợp .
-Đảm bảo nâng cao hiệu quả sử dụng vật liệu .
Câu 3 :+Chi tiết máy được lắp với nhau theo 2 kiểu : mối ghép cố định và mối ghép động . (1,0đ)
+Đặc điểm (2,0đ) :
*Mối ghép cố định :
-Các chi tiết được ghép không chuyển động tương đối được với nhau .
-Gồm mối ghép không tháo được và tháo được .
*Mối ghép động :
-Các chi tiết được ghép chuyển động tương đối được với nhau .
-Mối ghép có thể tháo rời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn như trước khi ghép .
Câu 4 :Vẽ đúng được một trong các hình chiếu sau đây :
( Ghi chú: +HS vẽ đúngđược hình chiếu của từng khối tạo nên vật thể : 0,5đ
+Sai kích thước tỉ lệ trừ 0,5đ )
------------------------------Hết--------------------------
(Bài tự luận 100%)
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ I-CÔNG NGHỆ 8
Nội dung chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC
1
2,0đ
1
2,0đ
BẢN VẼ KỸ THUẬT
1
3,0đ
1
3,0đ
CƠ KHÍ – GIA CÔNG CƠ KHÍ
1
2,0đ
1
2,0đ
CHI TIẾT MÁY & LẮP GHÉP
1
3,0đ
3,0đ
A-NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA học kỳ I (thời gian làm bài 45’) :
Câu 1 (3,0đ) :Nêu các nội dung và trình tự đọc nội dung của bản vẽ chi tiết ?
Câu 2 (2,0đ) :Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí và tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất ?
Câu 3 (3,0đ) : Chi tiết máy được lắp với nhau như thế nào ? Nêu đặc điểm của từng loại mối ghép ?
Câu 4 (2,0đ) : Cho vật thể (xem hình vẽ phối cảnh dưới đây) : Em hãy vẽ một hình chiếu (đứng ; bằng ; hoặc
cạnh) của vật thể này ?
(Yêu cầu : bản vẽ hình chiếu của vật thể có tỉ lệ bản vẽ là 1 : 1)
ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM
KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 8
Học kỳ I – Năm học 08 - 09
Câu 1 : *Nêu đúng các nội dung (1,0đ) :
-Gồm hình biểu diễn ; kích thước ; yêu cầu kĩ thuật và khung tên .
*Trình tự đọc nội dung bản vẽ chi tiết (2,0đ) :
-Khung tên : tên gọi chi tiết ; vật liệu và tỉ lệ.
-Hình biểu diễn : tên gọi hình chiếu ; vị trí hình cắt .
-Kích thước chung của chi tiết và kích thước các phần của chi tiết .
-Yêu cầu kỉ thuật : gia công và sử lí bề mặt .
-Tổng hợp : mô tả hình dạng , cấu tạo của chi tiết và nêu công dụng của chi tiết .
(Chú ý : HS nêu thiếu nội dung tổng hợp , thì trừ 0,5đ )
Câu 2 : +Các tính chất cơ bản (1,0đ) :
-Tính chất cơ học .
-Tính chất vật lí .
-Tính chất hoá học .
-Tính chất công nghệ .
+Ý nghĩa của tính công nghệ (1,0đ) :
-Gia công vật liệu phù hợp .
-Đảm bảo nâng cao hiệu quả sử dụng vật liệu .
Câu 3 :+Chi tiết máy được lắp với nhau theo 2 kiểu : mối ghép cố định và mối ghép động . (1,0đ)
+Đặc điểm (2,0đ) :
*Mối ghép cố định :
-Các chi tiết được ghép không chuyển động tương đối được với nhau .
-Gồm mối ghép không tháo được và tháo được .
*Mối ghép động :
-Các chi tiết được ghép chuyển động tương đối được với nhau .
-Mối ghép có thể tháo rời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn như trước khi ghép .
Câu 4 :Vẽ đúng được một trong các hình chiếu sau đây :
( Ghi chú: +HS vẽ đúngđược hình chiếu của từng khối tạo nên vật thể : 0,5đ
+Sai kích thước tỉ lệ trừ 0,5đ )
------------------------------Hết--------------------------
 





