Thành viên ViOLET VB

Câu lạc bộ ViOLET HP

THƯ VIỆN ViOLET

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Quảng cáo

    Tap_the_GV.flv 05.JPG Bo_giao_duc.png IMG20150525092706.jpg IMG20150524165515.jpg Long_yeu_nuoc.jpg Cay_tre_VN_.jpg Me.swf Snapshot_20150416_4.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DanhsachliêtsiHảiPhòngtạiQuảngTrị

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Lê Thị Ánh Tuyết
    Ngày gửi: 16h:07' 04-08-2009
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    stt
    Tên Liệt sĩ – Nghia trang Truong Son
    Năm sinh
    Nguyên quán
    Ngày hi sinh
    Vị trí mộ
    
    N1
    Bùi Hửu Khản
    1950
    Ngũ Đoan, Kiến Thuỵ
    18/12/1972
    5,E,8
    
    2
    Bùi Tiến
    1927
    Lý Thường Kiệt, Kiến An
    02/03/1969
    5,E,40
    
    3
    Bùi Văn Cẩn
    1951
    Thái Sơn, An Lão
    10/06/1972
    5,B,33
    
    4
    Bùi Văn Nhắc
    1952
    Minh Đức, Thuỷ Nguyên
    21/03/1971
    5,Đ,5
    
    5
    Bùi Văn Nùng
    1947
    Quốc Tuấn, An Dương
    19/12/1968
    5,C,4
    
    6
    Bùi Văn Phái
    1947
    Lê Lợi, An Dương
    27/01/1972
    5,B,19
    
    7
    Bùi Văn Vùng
    1947
    Quốc Tuấn, An Dương
    19/12/1968
    5,A,27
    
    8
    Bùi Xuân Thành
    1952
    Minh Đức, Thuỷ Nguyên
    31/01/1971
    5,Đ,9
    
    9
    Bùi Đức Thanh
    1944
    Tân Viên, An Lão
    20/12/1972
    5,Đ,14
    
    10
    Bùi Đức Thu
    1930
    Hồng Thái, An Dương
    29/01/1971
    5,G,24
    
    11
    Bùi Đức Tiếp
    1950
    Đoàn Xá, kiến Thuỵ
    09/01/1970
    5,A,37
    
    12
    Cao Văn Bổng
    1951
    Ngũ Lão, An Thuỵ
    21/03/1971
    5,E,7
    
    13
    Cù Văn Kheo
    1945
    Lưu Kiến, Thuỷ Nguyên
    08/02/1972
    5,C,3
    
    14
    Dương Văn Thông
    1949
    Dư Hàng Kênh, Lê Chân
    21/09/1972
    5,G,36
    
    15
    Dương Văn Tự
    ----
    Dư Hàng, Lê Chân
    01/07/1972
    5,A,5
    
    16
    Dương Đức Nháng
    1950
    Quang Trung, An Lão
    23/10/1972
    5,A,26
    
    17
    Hoàng Bá Túy
    1952
    Đằng Lâm, Hải An
    24/06/1974
    2,G,9
    
    18
    Hoàng Gia Bán
    1952
    Tô Hiệu, Lê Chân
    04/01/1971
    5,E,26
    
    19
    Hoàng Gia Tình
    1954
    Vạn Sơn, Đồ Sơn
    27/02/1972
    5,C,24
    
    20
    Hoàng Ngọc Viện
    ----
    Tiên Thanh, Tiên Lãng
    17/01/1974
    5,G,25
    
    21
    Hoàng Vinh Quang
    1945
    Bắc Sơn, Kiến An
    01/05/1971
    5,C,21
    
    22
    Hoàng Văn Chung
    1950
    Quang Hưng, An Lão
    12/04/1970
    5,B,14
    
    23
    Hoàng Văn Hoạt
    1946
    Đồng Minh, Vĩnh Bảo
    20/09/1967
    5,C,3
    
    24
    Hoàng Văn Hải
    1955
    An Tiến, An Lão
    01/05/1974
    2,G,5
    
    25
    Hoàng Văn Ký
    1940
    Phù Liên, An Lão
    17/01/1968
    5,E,30
    
    26
    Hoàng Văn Kẽ
    1952
    Thái Sơn, An Lão
    17/12/1972
    5,A,32
    
    27
    Hoàng Văn Ty
    1938
    Hoà Quang, Cát Hải
    31/03/1971
    5,C,26
    
    28
    Hoàng Văn Òm
    1949
    Giang Biên, Vĩnh Bảo
    05/01/1971
    5,A,7
    
    29
    Hoàng Đình Khuê
    1945
    Bàng La, Kiến Thuỵ
    24/02/1967
    5,C,45
    
    30
    Hoàng Đông Thơ
    1944
    Đại Hợp, Kiến Thuỵ
    22/07/1972
    5,G,10
    
    31
    Hoàng Đức Thông
    1948
    Tân Trào, Kiến Thuỵ
    10/07/1967
    5,G,29
    
    32
    Hà Văn Bất
    1950
    Thái Sơn, An Lão
    29/12/1973
    2,E,11
    
    33
    Hà Văn Toản
    1940
    Đoàn Lập, Tiên Lãng
    16/02/1966
    5,C,41
    
    34
    Hồ Văn Bao
    1955
    Tân Tiến, An Dương
    07/02/1974
    5,Đ,19
    
    35
    Khúc Duy Thành
    1946
    Số 384, Lê Lợi
    16/04/1971
    2,G,3
    
    36
    Lê Hồng Kỳ
    ----
    Trường Thọ, An Lão
    08/05/1968
    5,B,5
    
    37
     
    Gửi ý kiến