Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DanhsachliêtsiHảiPhòngtạiQuảngTrị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thị Ánh Tuyết
Ngày gửi: 16h:07' 04-08-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thị Ánh Tuyết
Ngày gửi: 16h:07' 04-08-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
stt
Tên Liệt sĩ – Nghia trang Truong Son
Năm sinh
Nguyên quán
Ngày hi sinh
Vị trí mộ
N1
Bùi Hửu Khản
1950
Ngũ Đoan, Kiến Thuỵ
18/12/1972
5,E,8
2
Bùi Tiến
1927
Lý Thường Kiệt, Kiến An
02/03/1969
5,E,40
3
Bùi Văn Cẩn
1951
Thái Sơn, An Lão
10/06/1972
5,B,33
4
Bùi Văn Nhắc
1952
Minh Đức, Thuỷ Nguyên
21/03/1971
5,Đ,5
5
Bùi Văn Nùng
1947
Quốc Tuấn, An Dương
19/12/1968
5,C,4
6
Bùi Văn Phái
1947
Lê Lợi, An Dương
27/01/1972
5,B,19
7
Bùi Văn Vùng
1947
Quốc Tuấn, An Dương
19/12/1968
5,A,27
8
Bùi Xuân Thành
1952
Minh Đức, Thuỷ Nguyên
31/01/1971
5,Đ,9
9
Bùi Đức Thanh
1944
Tân Viên, An Lão
20/12/1972
5,Đ,14
10
Bùi Đức Thu
1930
Hồng Thái, An Dương
29/01/1971
5,G,24
11
Bùi Đức Tiếp
1950
Đoàn Xá, kiến Thuỵ
09/01/1970
5,A,37
12
Cao Văn Bổng
1951
Ngũ Lão, An Thuỵ
21/03/1971
5,E,7
13
Cù Văn Kheo
1945
Lưu Kiến, Thuỷ Nguyên
08/02/1972
5,C,3
14
Dương Văn Thông
1949
Dư Hàng Kênh, Lê Chân
21/09/1972
5,G,36
15
Dương Văn Tự
----
Dư Hàng, Lê Chân
01/07/1972
5,A,5
16
Dương Đức Nháng
1950
Quang Trung, An Lão
23/10/1972
5,A,26
17
Hoàng Bá Túy
1952
Đằng Lâm, Hải An
24/06/1974
2,G,9
18
Hoàng Gia Bán
1952
Tô Hiệu, Lê Chân
04/01/1971
5,E,26
19
Hoàng Gia Tình
1954
Vạn Sơn, Đồ Sơn
27/02/1972
5,C,24
20
Hoàng Ngọc Viện
----
Tiên Thanh, Tiên Lãng
17/01/1974
5,G,25
21
Hoàng Vinh Quang
1945
Bắc Sơn, Kiến An
01/05/1971
5,C,21
22
Hoàng Văn Chung
1950
Quang Hưng, An Lão
12/04/1970
5,B,14
23
Hoàng Văn Hoạt
1946
Đồng Minh, Vĩnh Bảo
20/09/1967
5,C,3
24
Hoàng Văn Hải
1955
An Tiến, An Lão
01/05/1974
2,G,5
25
Hoàng Văn Ký
1940
Phù Liên, An Lão
17/01/1968
5,E,30
26
Hoàng Văn Kẽ
1952
Thái Sơn, An Lão
17/12/1972
5,A,32
27
Hoàng Văn Ty
1938
Hoà Quang, Cát Hải
31/03/1971
5,C,26
28
Hoàng Văn Òm
1949
Giang Biên, Vĩnh Bảo
05/01/1971
5,A,7
29
Hoàng Đình Khuê
1945
Bàng La, Kiến Thuỵ
24/02/1967
5,C,45
30
Hoàng Đông Thơ
1944
Đại Hợp, Kiến Thuỵ
22/07/1972
5,G,10
31
Hoàng Đức Thông
1948
Tân Trào, Kiến Thuỵ
10/07/1967
5,G,29
32
Hà Văn Bất
1950
Thái Sơn, An Lão
29/12/1973
2,E,11
33
Hà Văn Toản
1940
Đoàn Lập, Tiên Lãng
16/02/1966
5,C,41
34
Hồ Văn Bao
1955
Tân Tiến, An Dương
07/02/1974
5,Đ,19
35
Khúc Duy Thành
1946
Số 384, Lê Lợi
16/04/1971
2,G,3
36
Lê Hồng Kỳ
----
Trường Thọ, An Lão
08/05/1968
5,B,5
37
Tên Liệt sĩ – Nghia trang Truong Son
Năm sinh
Nguyên quán
Ngày hi sinh
Vị trí mộ
N1
Bùi Hửu Khản
1950
Ngũ Đoan, Kiến Thuỵ
18/12/1972
5,E,8
2
Bùi Tiến
1927
Lý Thường Kiệt, Kiến An
02/03/1969
5,E,40
3
Bùi Văn Cẩn
1951
Thái Sơn, An Lão
10/06/1972
5,B,33
4
Bùi Văn Nhắc
1952
Minh Đức, Thuỷ Nguyên
21/03/1971
5,Đ,5
5
Bùi Văn Nùng
1947
Quốc Tuấn, An Dương
19/12/1968
5,C,4
6
Bùi Văn Phái
1947
Lê Lợi, An Dương
27/01/1972
5,B,19
7
Bùi Văn Vùng
1947
Quốc Tuấn, An Dương
19/12/1968
5,A,27
8
Bùi Xuân Thành
1952
Minh Đức, Thuỷ Nguyên
31/01/1971
5,Đ,9
9
Bùi Đức Thanh
1944
Tân Viên, An Lão
20/12/1972
5,Đ,14
10
Bùi Đức Thu
1930
Hồng Thái, An Dương
29/01/1971
5,G,24
11
Bùi Đức Tiếp
1950
Đoàn Xá, kiến Thuỵ
09/01/1970
5,A,37
12
Cao Văn Bổng
1951
Ngũ Lão, An Thuỵ
21/03/1971
5,E,7
13
Cù Văn Kheo
1945
Lưu Kiến, Thuỷ Nguyên
08/02/1972
5,C,3
14
Dương Văn Thông
1949
Dư Hàng Kênh, Lê Chân
21/09/1972
5,G,36
15
Dương Văn Tự
----
Dư Hàng, Lê Chân
01/07/1972
5,A,5
16
Dương Đức Nháng
1950
Quang Trung, An Lão
23/10/1972
5,A,26
17
Hoàng Bá Túy
1952
Đằng Lâm, Hải An
24/06/1974
2,G,9
18
Hoàng Gia Bán
1952
Tô Hiệu, Lê Chân
04/01/1971
5,E,26
19
Hoàng Gia Tình
1954
Vạn Sơn, Đồ Sơn
27/02/1972
5,C,24
20
Hoàng Ngọc Viện
----
Tiên Thanh, Tiên Lãng
17/01/1974
5,G,25
21
Hoàng Vinh Quang
1945
Bắc Sơn, Kiến An
01/05/1971
5,C,21
22
Hoàng Văn Chung
1950
Quang Hưng, An Lão
12/04/1970
5,B,14
23
Hoàng Văn Hoạt
1946
Đồng Minh, Vĩnh Bảo
20/09/1967
5,C,3
24
Hoàng Văn Hải
1955
An Tiến, An Lão
01/05/1974
2,G,5
25
Hoàng Văn Ký
1940
Phù Liên, An Lão
17/01/1968
5,E,30
26
Hoàng Văn Kẽ
1952
Thái Sơn, An Lão
17/12/1972
5,A,32
27
Hoàng Văn Ty
1938
Hoà Quang, Cát Hải
31/03/1971
5,C,26
28
Hoàng Văn Òm
1949
Giang Biên, Vĩnh Bảo
05/01/1971
5,A,7
29
Hoàng Đình Khuê
1945
Bàng La, Kiến Thuỵ
24/02/1967
5,C,45
30
Hoàng Đông Thơ
1944
Đại Hợp, Kiến Thuỵ
22/07/1972
5,G,10
31
Hoàng Đức Thông
1948
Tân Trào, Kiến Thuỵ
10/07/1967
5,G,29
32
Hà Văn Bất
1950
Thái Sơn, An Lão
29/12/1973
2,E,11
33
Hà Văn Toản
1940
Đoàn Lập, Tiên Lãng
16/02/1966
5,C,41
34
Hồ Văn Bao
1955
Tân Tiến, An Dương
07/02/1974
5,Đ,19
35
Khúc Duy Thành
1946
Số 384, Lê Lợi
16/04/1971
2,G,3
36
Lê Hồng Kỳ
----
Trường Thọ, An Lão
08/05/1968
5,B,5
37
 





