Thành viên ViOLET VB

Câu lạc bộ ViOLET HP

THƯ VIỆN ViOLET

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Quảng cáo

    Tap_the_GV.flv 05.JPG Bo_giao_duc.png IMG20150525092706.jpg IMG20150524165515.jpg Long_yeu_nuoc.jpg Cay_tre_VN_.jpg Me.swf Snapshot_20150416_4.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA TOÁN 8 HK2 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD-HTB
    Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:16' 11-04-2013
    Dung lượng: 49.0 KB
    Số lượt tải: 816
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 – NĂM HỌC 2012-2013
    MÔN TOÁN – LỚP 8
    A. Các nội dung kiến thức kỹ năng cần ôn tập học kỳ 2
    I. ĐẠI SỐ
    1. Phương trình bậc nhất một ẩn, cách giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa về dạng ax+b=0.
    2. Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu.
    3. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    4. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân.
    5. Bất phương trình bậc nhất một ẩn, cách giải.
    II. HÌNH HỌC
    1. Định lí Ta-lét trong tam giác, định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét .
    2. Tính chất phân giác của tam giác.
    3. Tam giác đồng dạng, các trường hợp dồng dạng của tam giác, của tam giác vuông.
    4. Hình hộp chữ nhật, diện tích, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng.
    B. Một số câu hỏi và bài tập tham khảo.
    I. Bài tập:
    Bài 1: Giải phương trình:
    1/ 2x – 7 = 6x + 9 2/ ( x – 5)(2x + 6)= 0 3/ 3(x-5)=x+1
    4 /  5/ 6/
    Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    1/ 3x – 2 > x +4 2/ 2x – 7 < 3(1 - x) 3/ 2 – 3x ≥ 20
    4/  5/ 
    Bài 3: Với giá trị nào của x thì:
    1/ Giá trị của biểu thức 3x+6 không âm.
    2/ Giá trị của biểu thức -3x không nhỏ hơn giá trị của biểu thức 4x-5
    3/ Giá trị của biểu thức  lớn hơn giá trị biểu thức
    Bài 4: Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 150km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ. Tìm vận tốc của mỗi xe biết rằng vận tốc xe đi từ A lớn hơn vận tốc xe đi từ B là 15km/h.
    Bài 5: Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 40 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 36 phút. Tính chiều dài quãng đường AB.
    Bài 6: Hai tủ sách có tổng số 78 quyển, nếu chuyển từ tủ thứ nhất sang tủ thứ hai 2 quyển thì số sách hai tủ bằng nhau. Tìm số sách trong mỗi tủ lúc đầu.
    Bài 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 60 mét. Tính diện tích của mảnh vườn , biết chiều dài hơn chiều rộng là 10 mét ?
    Bài 8: Một máy xúc đất theo kế hoạch mỗi ngày phải xúc 45m. Nhưng khi thực hiện thì mỗi ngày xúc được 50m đất. Do đó đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày mà còn vượt mức 30m. Tính khối lượng đất mà máy phải xúc theo kế hoạch.
    Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH. Biết AB=12cm, AC= 16cm.
    a/ Chứng minh: (HBA ∽ (ABC
    b/ Tính BC; AH
    c/ Kẻ đường phân giác BD cắt AH tại O (D(AC). Chứng minh: BO.BA = BH.BD
    Bài 10: Cho (ABC vuông tại A có AB = 6cm ; BC = 10cm. Kẻ phân giác BD.
    a/ Tính AC ; AD và DC
    b/ Kẻ đường cao AH của (ABC. Chứng minh (ABC ∽ (HAC.
    c/ Tính diện tích của (HAC.
    Bài 11: Cho ABC nhọn, vẽ hai đường cao BD, CE (DAC;EAB). Gọi I là giao điểm của CE và BD.Chứng minh:
    a/ADB AEC.
    b/EIB  DIC . Từ đó suy ra: IE.IC = ID.IB
    c 
    Bài 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao và AM là trung tuyến.
    a/Chứng minh: (ABCHAC
    b/ Chứng minh: AC = HC.BC
    c/ Cho biết BH=4cm, HC=9cm.Tính diện tích (ABC
    d/Tính tỉ số diện tích hai tam giác ABH và CBA.
    Bài 13: Cho ABC.A’B’C’ là một hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuông A có AC = 3cm, AB = 4cm, BB’ = 10cm. Tính:
    a/ Diện tích xung quanh của hình
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓