Thành viên ViOLET VB

Câu lạc bộ ViOLET HP

THƯ VIỆN ViOLET

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Quảng cáo

    Tap_the_GV.flv 05.JPG Bo_giao_duc.png IMG20150525092706.jpg IMG20150524165515.jpg Long_yeu_nuoc.jpg Cay_tre_VN_.jpg Me.swf Snapshot_20150416_4.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cuơng ôn tập TNTHPT phần 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Vũ Phong (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:15' 11-09-2009
    Dung lượng: 56.6 KB
    Số lượt tải: 181
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1: GLUCOZƠ
    Glucozơ có trong quả chín, trong mật ong có khoảng 30% glucozơ. Trong máu người có 1 lượng nhỏ glucozơ với nồng độ không đổi khoảng 0,1%
    I – cấu trúc phân tử:
    Glucozơ có CTPT : C6H12O6 . CTCT:có 2 dạng: mạch hở và mạch vòng
    1. Mạch hở:
    Các dữ kiện thực nghiệm
    Có 6 nguyên tử C trong phân tử glucôzơ tạo thành 1 mạch không phân nhánh
    Có 5 nhóm –OH do tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-
    Có1 nhóm –CHO do phản ứng tráng gương
    Có phản ứng với Cu(OH)2 cho dd xanh lam trong suốt, vậy trong phân tử có nhiều nhóm-OH ở vị trí kề nhau.
    Kết luận:Glucozơ là một rượu đa chức, là một Anđehít => CTCT CH2OH – (CHOH)4 – CHO
    2. Dạng mạch vòng
    Có nhóm –OH ở C5 cộng vào nhóm C=O tạo ra hai dạng vòng 6 cạnh ( (







    ( - Glucôzơ (36%) Dạng mạch hở ( - Glucôzơ (64%)
    Hai dạng này luôn chuyển hóa lẫn nhau theo một cân bằng dạng mạch hở. Nhóm OH ở vị trí số 1 được gọi là OH hemiaxetal
    II-Hóa Tính:
    1 Tính chất của ANCOL đa chức: (poliancol hay poliol ) có nhiều nhóm OH
    a. Tác dụng với kim loại kiềm ( Na, K )
    CH2OH – (CHOH)4 – CHO + 5 Na -> CH2ONa – (CHONa)4 – CHO + 5/2 H2 (
    b. Tác dụng với dd Cu(OH)2 => tạo dd xanh lam trong suốt ( phản ứng chứng minh có nhiều nhóm – OH )

    2 C6H12O6 + Cu(OH)2 -> (C6H11O6)2Cu + 2 H2O
    phức đồng- glucozơ
    c. Tác dụng với Axit tạo Ester chứng minh có 5 nhóm –OH ( tác dụng với anhiđrit axetic (CH3CO)2O, có mặt piriđin
    C6H12O6 + 5 (CH3CO)2O -> C6H7O(OCOCH3)5 + 5 H2O
    2 Tính chất của Anđehít ( nhóm chức – CHO )
    a. Khử Glucozơ bằng Hiđrô ( xt: Ni, to )
    CH2OH – (CHOH)4 – CHO + H2 ( xt: Ni, to ) -> CH2OH – (CHOH)4 – CH2OH sobitol
    b. Phản ứng Oxy hóa:
    Với dd AgNO3 / NH3 to => tạo phản ứng tráng gương
    AgNO3 + 3 NH3 + H2O => [Ag(NO3)2]OH + NH4NO3
    CH2OH–[CHOH]4– CHO +2 [Ag(NH3)2 ]OH (to) -> CH2OH –[CHOH]4–COONH4 + 2 Ag ( + 3 NH3 + H2O amoni gluconat
    Với dd Cu(OH)2 to => tạo kết tủa đỏ gạch
    CH2OH–[CHOH]4–CHO +2 Cu(OH)2 + NaOH (to) -> CH2OH–[CHOH]4–COONa + Cu2O ( + 2 H2O
    Glucozơ làm mất màu dung dịch brom
    CH2OH–[CHOH]4–CHO + Br2 + H2O -> CH2OH–[CHOH]4–COOH + 2 HBr
    3. Phản ứng lên men:
    C6H12O6  2 C2H5OH + 2 CO2 (

    4. Tính chất riêng của dạng mạch vòng









    III.Điều chế: (C6H10O5)n + n H2O  n C6H12O6 ( Glucôzơ )
    Tinh bột hoặc xenlulozơ
    IV.Đồng phân của glucozơ là saccarozơ:
    C6H12O6 có 5 nhóm –OH và 1 nhóm Xêton
    6 5 4 3 2 1
    HOCH2-CHOH-CHOH-CHOH – C- CH2OH

    Tác dụng với Cu(OH)2 cho dd phức Cu(C6H11O6)2 màu xanh lam ( tính chất ancol đa chức)
    Cộng hiđrô cho poli ancol C6H14O6 (tính chất nhóm cacbonyl)
    Fructozơ không có nhóm –CHO nhưng vẩn có phản ứng tráng và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là do khi đun nóng trong mt bazơ nó chuyển thành glucozơ theo cân bằng sau:

    Fructozơ Glucozơ
    (Để phân biệt glucozơ và fructozo ta dùng dung dịch brom trong nước
    Bài tập:
    1.Glucozơ là hợp chất thuộc loại:
    A. Đơn chức B. Đa chức C. Tạp chức D. Polime
    2.Trong nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dạng:
    A. vòng 6 cạnh B Vòng 5 cạnh C. Vòng 4 cạnh D. Mạch hở
    3.Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
    A. H2/Ni B. dd AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. dd NaOH
    4.Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ ở dạng mạch vòng?
    A. Với Cu(OH)2 B. Với dd AgNO3/NH3 C. CH3OH/HCl D. H2/Ni
    5.Có 3 chất
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓