Thành viên ViOLET VB

Câu lạc bộ ViOLET HP

THƯ VIỆN ViOLET

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Quảng cáo

    Tap_the_GV.flv 05.JPG Bo_giao_duc.png IMG20150525092706.jpg IMG20150524165515.jpg Long_yeu_nuoc.jpg Cay_tre_VN_.jpg Me.swf Snapshot_20150416_4.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ ViOLET Vĩnh Bảo.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GA hinh 8 ( ky 2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thị Lương
    Ngày gửi: 20h:54' 23-12-2011
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 89
    Số lượt thích: 0 người
    Học Kỳ ii:
    Ngày soạn: 28/12/2010
    Ngày dạy: 7/1/2011
    Lớp: 8A,B,C Tiết 34
    Diện tích hình thang
    I- Mục tiêu:
    - Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính chất của diện tích. Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
    - Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích
    - Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước. HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phương pháp đặc biệt hoá
    - Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
    II- phương tiện thực hiện:
    - GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
    - HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
    III. Các phương pháp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.
    IV- Tiến trình bài dạy
    1.ổn định lớp:
    2.Kiểm tra bài cũ.
    HS: Vẽ tam giác ABC có > 900 Đường cao AH.
    Hãy chứng minh: SABC = BC.AH

    ĐVĐ: Trong tiết này ta sẽ vận dụng phương pháp chung như đã nói ở trên để chứng minh định lý về diện tích của hình thang, diện tích hình bình hành.
    3 Bài mới

    Hoạt động của GV & HS
    Ghi bảng
    
    * HĐ1: Hình thành công thức tính diện tích hình thang.
    - GV: Với các công thức tính diện tích đã học, có thể tính diện tích hình thang như thế nào?
    - GV: Cho HS làm Hãy chia hình thang thành hai tam giác.
    + HS: Nêu tên hai tam giác.
    - GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD ta phải dựa vào đường cao và hai đáy
    + Kẻ thêm đường chéo AC ta chia hình thang thành 2 tam giác không có điểm trong chung
    + HS: Trả lời
    GV: Ngoài ra còn cách nào khác để tính diện tích hình thang hay không?
    + HS: Trả lời: Tạo thành hình chữ nhật
    SADC = ? ; S ABC = ? ; SABDC = ?

    a b B

    h

    D H a E C

    - GV cho HS phát biểu công thức tính diện tích hình thang?

    * HĐ2: Hình thành công thức tính diện tích hình bình hành.
    - GV: Em nào có thể dựa và công thức tính diện tích hình thang để suy ra công thức tính diện tích hình bình hành
    - GV cho HS làm GV gợi ý:
    * Hình bình hành là hình thang có 2 đáy bằng nhau (a = b) do đó ta có thể suy ra công thức tính diện tích hình bình hành như thế nào?
    - HS phát biểu định lý.

    * HĐ3: Rèn kỹ năng vẽ hình theo diện tích
    3) Ví dụ:
    a) Vẽ 1 tam giác có 1 cạnh bằng 1 cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật.
    b) Vẽ 1 hình bình hành có 1 cạnh bằng 1 cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng nửa diện tích hình chữ nhật đó.
    - GV đưa ra bảng phụ để HS quan sát
    .
    1) Công thức tính diện tích hình thang.
    áp dụng CT tính
     
    Gửi ý kiến